| Địa chỉ | 9 Nguyễn Khoái, Phường 01, Quận 4, TP Hồ Chí Minh |
| Chủ đầu tư | Công Ty CP Tập Đoàn Đầu Tư Địa Ốc Nova (Novaland) |
| Nhà thầu | Công Ty CP Xây Dựng Và Kinh Doanh Địa Ốc Hòa Bình (HBC) |
| Công ty quản lý | Công Ty CP Quản Lý Bất Động Sản Proman |
| Hoàn thiện | Tải file |
| Dự kiến giao nhà | 12/2015 |
| Tình trạng pháp lý | Sổ hồng |
| Tiến độ thanh toán | 1 lần |
| Trục giao thông chính (km) | 1.2 |
| Đến TTTP (phút) | 11 |
| CSHT xung quanh | Phát triển |
| Kết nối GTCC (km) | 1 |
| Tiện ích | 0.5 km | 1 km | 2 km | 3 km | 5 km |
| Bệnh viện | 0 | 3 | 17 | 37 | 79 |
| Cao đẳng / Đại học | 0 | 4 | 20 | 42 | 79 |
| Cấp 1 | 3 | 8 | 27 | 50 | 118 |
| Cấp 2 | 2 | 4 | 18 | 36 | 79 |
| Cấp 3 | 0 | 2 | 11 | 22 | 56 |
| Chợ | 1 | 2 | 11 | 25 | 54 |
| Khu vui chơi giải trí | 1 | 2 | 6 | 21 | 46 |
| Mầm non | 1 | 15 | 59 | 115 | 249 |
| Siêu thị/Cửa hàng tiện lợi | 3 | 28 | 176 | 309 | 576 |
| Trung tâm thương mại | 0 | 0 | 6 | 24 | 36 |
| |
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
| Xe hơi | 244 |
| Xe máy | 2,687 |
| Thang máy | 8 |
| Diện tích đất (m2) | 6,228 |
| Mật độ xây dựng (%) | 40 |
| Hệ số sử dụng đất (lần) | 6.7 |
| Số tầng | 20 |
| Tổng số căn | 522 |
| Tên tòa nhà | Tháp G1 | Tháp G2 |
| Số tầng | 20 | 20 |
| Số căn | 261 | 261 |
| Loại | 1-PN | 2-PN | 3-PN | 4-PN | Office-tel | Duplex | Penthouse |
| Diện tích (m2) | 47.55 - 48.66 - 48.75 - 48.81 | 57.16 - 64.36 - 65.56 - 67.53 -67.69 - 67.74 - 68.98 - 69 - 69.11 - 70 - 70.13 | 87.10 - 92.97 - 103.83 - 122.09 | 15.3 - 11.4 - 20.9 - 19.6 - 19.9 - 18.5 - 25.6 - 26.2 - 34.8 - 23.6 - 26 - 25.7 - 25 - 26.7 - 35.1 - 34 - 23.3 - 21.2 - 22.4 - 22 - 33.1 - 19.3 - 17 - 18.3 - 19.5 - 18 - 17 | |||
| Diện tích trung bình (m2) | 48.44 | 67.02 | 101.5 | 0 | 23.82 | 0 | 0 |
| Hướng | Tây Nam, Tây Bắc, Đông Nam | Đông Nam, Đông Bắc, Tây Nam, Tây Bắc | Đông Nam, Đông Bắc, Tây Nam, Tây Bắc | Đông Nam, Đông Bắc, Tây Nam, Tây Bắc | |||
| Số căn | 136 | 230 | 98 | 0 | 58 | 0 | 0 |
| Loại | 1-PN | 2-PN | 3-PN | 4-PN | Office-tel | Duplex | Penthouse |
| Giá bán khoảng giá căn | 2,280,000,000 - 2,380,000,000 | 2,630,000,000 - 3,650,000,000 | 3,700,000,000 - 5,580,000,000 | ||||
| Giá bán giá m2 | 47,793,113 | 47,992,617 | 41,701,328 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Giá bán trung bình căn | 2,331,684,545 | 3,146,091,371 | 4,552,494,223 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Giá bán trung bình dự án | 46,988,894 | ||||||
| Giá thuê căn | 0 | 16,000,000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |